Phonetics là gì?

/fəˈnetɪks/Danh từ

Phonetics nghĩa là Ngữ âm học, cách phát âm thanh ngữ

Hình minh họa từ Phonetics - Ngữ âm học, cách phát âm thanh ngữ

Ví dụ với Phonetics

  • Linguistics students transcribe vocal accents using the International Phonetic Alphabet symbols.

    Sinh viên ngôn ngữ học phiên âm các giọng nói bằng các ký hiệu Bảng Ngữ âm Quốc tế

  • A1Learning English phonetics helps you pronounce unfamiliar dictionary words correctly.

    Học ngữ âm tiếng Anh giúp bạn phát âm các từ mới trong từ điển một cách chính xác.

  • B1A solid grasp of phonetics allows language learners to distinguish voiced and voiceless consonant pairs.

    Nắm vững ngữ âm cho phép người học ngôn ngữ phân biệt được các cặp phụ âm hữu thanh và vô thanh.

  • B2Acoustic phonetics analyzes speech spectrograms to measure formant frequencies generated by vocal tract resonance.

    Ngữ âm học âm học phân tích phổ đồ tiếng nói để đo tần số formant được tạo ra bởi sự cộng hưởng của đường thanh quản.

Cụm từ thường đi với Phonetics

  • study phonetics: học ngữ âm học
  • phonetic transcription: phiên âm ngữ âm học
  • articulatory phonetics: ngữ âm học cấu âm

Từ đồng nghĩa

  • acoustic linguistics: ngôn ngữ học âm thanh
  • pronunciation science: khoa học phát âm

Mẹo ghi nhớ

Phô né tích (Phonetics) - phô diễn khả năng phát âm chuẩn xác né tránh tích lũy lỗi sai.

Từ vựng khác chủ đề Ngôn ngữ

Xem toàn bộ 73 từ chủ đề Ngôn ngữ →