Etymology là gì?

/ˌetɪˈmɑːlədʒi/Danh từ

Etymology nghĩa là Nguồn gốc lịch sử của từ ngữ, từ nguyên học

Hình minh họa từ Etymology - Nguồn gốc lịch sử của từ ngữ, từ nguyên học

Ví dụ với Etymology

  • Consulting the dictionary revealed the ancient Latin etymology of modern scientific medical terms.

    Tra cứu từ điển đã hé lộ nguồn gốc từ nguyên Latinh cổ đại của các thuật ngữ y học khoa học hiện đại

  • A1Understanding word roots in etymology makes learning vocabulary much easier.

    Hiểu các gốc từ trong từ nguyên học giúp việc học từ vựng trở nên dễ dàng hơn nhiều.

  • B1The etymology of the English word "clue" traces back to an ancient ball of unraveling yarn.

    Từ nguyên của từ tiếng Anh "clue" có nguồn gốc từ một cuộn len cổ xưa được tháo ra.

  • B2Comparative historical linguistics reconstructs Proto-Indo-European lexical roots through systematic etymological sound shift laws.

    Ngôn ngữ học lịch sử so sánh tái tạo các gốc từ vựng Tiền Ấn-Âu thông qua các quy luật biến đổi âm thanh từ nguyên có hệ thống.

Cụm từ thường đi với Etymology

  • word etymology: từ nguyên của từ
  • study etymology: nghiên cứu từ nguyên học
  • Latin etymology: nguồn gốc từ tiếng Latinh

Từ đồng nghĩa

  • word origins: nguồn gốc từ ngữ
  • linguistic genealogy: phả hệ ngôn ngữ

Mẹo ghi nhớ

Ê ti mỏ lo gì (Etymology) - học từ nguyên nguồn gốc từ ngữ thì lo gì không hiểu sâu ý nghĩa.

Từ vựng khác chủ đề Ngôn ngữ

Xem toàn bộ 73 từ chủ đề Ngôn ngữ →