Syntax là gì?

/ˈsɪntæks/Danh từ

Syntax nghĩa là Cú pháp câu, kết cấu ngữ pháp

Hình minh họa từ Syntax - Cú pháp câu, kết cấu ngữ pháp

Ví dụ với Syntax

  • Mastering English syntax requires understanding how clauses and word order establish coherent meaning.

    Làm chủ cú pháp tiếng Anh đòi hỏi phải hiểu cách thức mệnh đề và trật tự từ thiết lập ý nghĩa mạch lạc

  • A1Subject, verb, and object form the basic syntax of simple English sentences.

    Chủ ngữ, động từ và tân ngữ tạo nên cú pháp cơ bản của các câu tiếng Anh đơn giản.

  • B1Translating idioms requires reordering clauses because Vietnamese and English follow differing syntactic rules.

    Dịch thành ngữ đòi hỏi phải sắp xếp lại mệnh đề vì tiếng Việt và tiếng Anh tuân theo các quy tắc cú pháp khác nhau.

  • B2Generative linguistic theories analyze transformational syntax to explain universal deep-structure grammar acquisition in infants.

    Các lý thuyết ngôn ngữ học tạo sinh phân tích cú pháp biến đổi để giải thích việc tiếp thu ngữ pháp cấu trúc sâu phổ quát ở trẻ nhỏ.

Cụm từ thường đi với Syntax

  • sentence syntax: cú pháp câu
  • syntax error: lỗi cú pháp
  • rules of syntax: các quy tắc cú pháp

Từ đồng nghĩa

  • sentence structure: cấu trúc câu
  • grammatical arrangement: sự sắp xếp ngữ pháp

Mẹo ghi nhớ

Xin tắc (Syntax) - người nói câu sai cú pháp xin tắc đường vì bối rối.

Từ vựng khác chủ đề Ngôn ngữ

Xem toàn bộ 73 từ chủ đề Ngôn ngữ →