Verb là gì?

/vɜrb/Danh từ

Verb nghĩa là Động từ

Hình minh họa từ Verb - Động từ

Ví dụ với Verb

  • “Ate” is the past form of the verb “eat”.

    “Ate” là dạng quá khứ của động từ “eat”

  • A1Go, eat, and sleep are common irregular verbs in English.

    Go, eat và sleep là những động từ bất quy tắc phổ biến trong tiếng Anh.

  • B1Phrasal verbs like give up or look forward to are challenging because their meanings are idiomatic.

    Các cụm động từ như give up hay look forward to là thách thức vì nghĩa của chúng mang tính thành ngữ.

  • B2Transitive verbs mandate direct accusative objects to complete their semantic predication.

    Ngoại động từ bắt buộc phải có tân ngữ trực tiếp để hoàn thành vị ngữ ngữ nghĩa của chúng.

Cụm từ thường đi với Verb

  • regular verb: động từ có quy tắc
  • irregular verb: động từ bất quy tắc
  • phrasal verb: cụm động từ

Từ đồng nghĩa

  • action word: từ chỉ hành động

Mẹo ghi nhớ

Vớt bèo (Verb) động từ chỉ hành động tay chân hoạt động hăng say.

Từ vựng khác chủ đề Ngôn ngữ

Xem toàn bộ 73 từ chủ đề Ngôn ngữ →