Word là gì?

/wɜrd/Danh từ

Word nghĩa là Từ ngữ

Hình minh họa từ Word - Từ ngữ

Ví dụ với Word

  • If you see a new word, remember to note it down.

    Nếu bạn thấy một từ mới, hãy nhớ ghi nó lại

  • A1Can you spell this long English word for me, please?

    Bạn có thể đánh vần từ tiếng Anh dài này cho tôi được không?

  • B1A man of integrity always keeps his word, regardless of how inconvenient it becomes.

    Một người chính trực luôn giữ lời hứa của mình, bất kể điều đó có trở nên phiền toái đến đâu.

  • B2Viral brand adoption was propelled almost exclusively through organic consumer word of mouth.

    Sự lan tỏa thương hiệu được thúc đẩy gần như hoàn toàn qua hình thức truyền miệng tự nhiên của người tiêu dùng.

Cụm từ thường đi với Word

  • word of mouth: truyền miệng (quảng cáo, tin đồn - idiom)
  • keep one word: giữ lời hứa (idiom)
  • in other words: nói cách khác (idiom)

Từ đồng nghĩa

  • term: thuật ngữ, từ ngữ
  • vocable: từ

Mẹo ghi nhớ

Vớt từng (Word) từ ngữ tinh tế ghép thành áng văn thơ lay động lòng người.

Từ vựng khác chủ đề Ngôn ngữ

Xem toàn bộ 73 từ chủ đề Ngôn ngữ →