Adjective là gì?

/ˈæʤɪktɪv/Danh từ

Adjective nghĩa là Tính từ

Hình minh họa từ Adjective - Tính từ

Ví dụ với Adjective

  • Adjectives help you better describe things.

    Tính từ giúp bạn miêu tả sự vật tốt hơn

  • A1In English, an adjective usually comes before the noun it describes.

    Trong tiếng Anh, tính từ thường đứng trước danh từ mà nó miêu tả.

  • B1Compound adjectives formed with hyphens create vivid descriptions in creative writing.

    Tính từ ghép nối bằng dấu gạch nối tạo nên những miêu tả sinh động trong văn học.

  • B2Grammarians classify predicate adjectives that follow linking verbs as subject complements.

    Các nhà ngữ pháp phân loại tính từ vị ngữ đứng sau liên động từ là bổ ngữ cho chủ ngữ.

Cụm từ thường đi với Adjective

  • comparative adjective: tính từ so sánh hơn
  • descriptive adjective: tính từ miêu tả
  • modify a noun with an adjective: bổ nghĩa cho danh từ bằng một tính từ

Từ đồng nghĩa

  • modifier: từ bổ nghĩa
  • qualifier: từ hạn định miêu tả

Mẹo ghi nhớ

Ách sét tít (Adjective) nhớ kỹ tính từ đứng trước danh từ để miêu tả đặc điểm.

Từ vựng khác chủ đề Ngôn ngữ

Xem toàn bộ 73 từ chủ đề Ngôn ngữ →