shapely là gì?

/ˈʃeɪpli/Tính từ

shapely nghĩa là thon gọn đường cong quyến rũ

Hình minh họa từ shapely - thon gọn đường cong quyến rũ

Ví dụ với shapely

  • She maintains a shapely figure through regular swimming.

    Cô duy trì vóc dáng thon gọn nhờ bơi lội thường xuyên.

  • A1She maintains a shapely figure through regular swimming.

    Cô duy trì vóc dáng thon gọn nhờ bơi lội thường xuyên.

  • B1The tailored evening dress accentuated her naturally shapely waistline and shoulders.

    Chiếc váy dạ hội may đo làm nổi bật vòng eo và bờ vai thon gọn tự nhiên của cô.

  • B2Classical Renaissance sculptors celebrated shapely female proportions as harmonious physical manifestations of divine geometric symmetry.

    Các nhà điêu khắc thời Phục hưng cổ điển ca ngợi tỷ lệ phụ nữ cân đối như những biểu hiện vật lý hài hòa của sự đối xứng hình học thiêng liêng.

Cụm từ thường đi với shapely

  • shapely figure: vóc dáng thon gọn gợi cảm
  • shapely legs: đôi chân thon thả quyến rũ

Từ đồng nghĩa

  • curvaceous: có đường cong

Từ trái nghĩa

  • shapeless: không có phom dáng

Mẹo ghi nhớ

Shape (vóc dáng) + ly = người có thân hình nở nang cân đối vòng nào ra vòng nấy.

Từ vựng khác chủ đề Ngoại hình

Xem toàn bộ 71 từ chủ đề Ngoại hình →