haggard là gì?
haggard nghĩa là hốc hác phờ phạc vì mệt mỏi lo âu

Ví dụ với haggard
He looked haggard after staying up all night studying for finals.
Anh trông phờ phạc sau khi thức trắng đêm ôn thi tốt nghiệp.
A1He looked haggard after staying up all night studying for finals.
Anh trông phờ phạc sau khi thức trắng đêm ôn thi tốt nghiệp.
B1The rescue workers appeared deeply haggard after digging through earthquake debris for forty-eight sleepless hours.
Các nhân viên cứu hộ xuất hiện vô cùng phờ phạc sau khi đào bới đống đổ nát của trận động đất trong bốn mươi tám giờ không ngủ.
B2Chronic sleep architecture fragmentation coupled with relentless sympathetic arousal quickly imprints a haggard, premature senescence onto human countenances.
Sự phân mảnh cấu trúc giấc ngủ mãn tính cùng với sự kích thích giao cảm không ngừng nhanh chóng in dấu sự già nua phờ phạc, sớm lên nét mặt con người.
Cụm từ thường đi với haggard
- haggard look: ánh nhìn phờ phạc hốc hác
- haggard expression: nét mặt mệt mỏi bơ phờ
Từ đồng nghĩa
- exhausted: kiệt sức
Từ trái nghĩa
- radiant: rạng rỡ
Mẹo ghi nhớ
Haggard thức trắng nhiều đêm làm việc kiệt sức khiến khuôn mặt bơ phờ phờ phạc.
Từ vựng khác chủ đề Ngoại hình
- athletic có vóc dáng thể thao săn chắc
- bearded có bộ râu quai nón rậm rạp
- clean-shaven mặt mày cạo râu nhẵn nhụi
- curly xoăn tít tự nhiên
- wavy gợn sóng bồng bềnh
- lanky cao lêu nghêu gầy khẳng khiu
- husky to con lực lưỡng vạm vỡ
- plump tròn trịa đầy đặn mũm mĩm
- statuesque đẹp tựa tượng tạc cao ráo
- dimpled có má lúm đồng tiền duyên
- freckled có tàn nhang lấm tấm
- wrinkled nhăn nheo hằn vết chân chim