Credit card là gì?

/ˈkrɛdət kɑrd/Danh từ

Credit card nghĩa là Thẻ tín dụng

Hình minh họa từ Credit card - Thẻ tín dụng

Ví dụ với Credit card

  • Can I pay using credit card?

    Tôi có thể trả bằng thẻ tín dụng không?

  • A1Can I pay by credit card, or do you only accept cash?

    Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng không, hay cửa hàng chỉ nhận tiền mặt?

  • B1Accumulating high-interest credit card debt can severely jeopardize your long-term financial health.

    Tích lũy nợ thẻ tín dụng lãi suất cao có thể làm tổn hại nghiêm trọng đến sức khỏe tài chính lâu dài của bạn.

  • B2Card issuers deploy machine-learning fraud engines that freeze credit cards upon anomalous geolocation anomalies.

    Các tổ chức phát hành thẻ ứng dụng AI chống gian lận để khóa thẻ tín dụng khi phát hiện giao dịch bất thường.

Cụm từ thường đi với Credit card

  • pay by credit card: thanh toán bằng thẻ tín dụng
  • credit card debt: nợ thẻ tín dụng
  • credit card limit: hạn mức thẻ tín dụng

Từ đồng nghĩa

  • plastic money: tiền nhựa/thẻ thanh toán
  • charge card: thẻ thanh toán

Từ trái nghĩa

  • cash: tiền mặt

Mẹo ghi nhớ

Cà rách cả đĩa (Credit card) quẹt thẻ tín dụng mua sắm trả sau tiện lợi.

Từ vựng khác chủ đề Mua sắm

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Mua sắm →