Basket là gì?
Basket nghĩa là Giỏ hàng

Ví dụ với Basket
Her basket is full after 1 hour shopping.
Giỏ hàng của cô ấy đã đầy sau 1 tiếng mua sắm
A1Pick up a plastic shopping basket at the supermarket entrance.
Hãy lấy một chiếc giỏ mua hàng bằng nhựa ở lối vào siêu thị nhé.
B1Financial advisors urge investors never to put all their eggs into a single speculative stock basket.
Các cố vấn tài chính khuyên nhà đầu tư không bao giờ bỏ hết trứng vào một giỏ cổ phiếu đầu cơ duy nhất.
B2National statistical bureaus compute monthly consumer price indices from a representative basket of goods.
Cục thống kê quốc gia tính toán chỉ số giá tiêu dùng hàng tháng từ một rổ hàng hóa đại diện.
Cụm từ thường đi với Basket
- shopping basket: giỏ xách mua hàng
- put all eggs in one basket: bỏ hết trứng vào một giỏ / dồn hết rủi ro một chỗ (idiom)
- basket of goods: rổ hàng hóa tiêu dùng (kinh tế học)
Từ đồng nghĩa
- hamper: giỏ quà
- crate: sọt đựng
Mẹo ghi nhớ
Bắt kẹt (Basket) tay vào quai giỏ xách khi xách giỏ hàng nặng trĩu đồ.