Seagull là gì?
Seagull nghĩa là Chim mòng biển, hải âu

Ví dụ với Seagull
Noisy seagulls swooped down over the fishing trawler scavenging for discarded sprats.
Những con mòng biển ồn ào sà xuống trên chiếc tàu đánh cá để nhặt những con cá nhỏ bị vứt bỏ.
A1The seagulls flew over the beach crying loudly and looking for food crumbs.
Những con mòng biển bay trên bãi biển kêu to và tìm kiếm những mẩu vụn thức ăn.
B1Seagulls possess specialized supraorbital glands that extract and excrete excess sodium chloride from ingested seawater.
Mòng biển sở hữu các tuyến trên hốc mắt chuyên biệt để chiết xuất và bài tiết natri clorua dư thừa từ nước biển nuốt vào.
B2Urban gull colonies exploit municipal refuse sites, thriving as opportunistic omnivorous scavengers amidst expanding coastal development.
Các đàn mòng biển đô thị khai thác các bãi rác của thành phố, phát triển mạnh mẽ như những kẻ ăn xác thối cơ hội giữa sự phát triển ven biển ngày càng mở rộng.
Cụm từ thường đi với Seagull
- flock of seagulls: đàn mòng biển
- crying seagull: tiếng mòng biển kêu
- coastal seagull: mòng biển ven biển
Từ đồng nghĩa
- gull: mòng biển
- marine scavenger: chim nhặt rác biển
Mẹo ghi nhớ
Xi gồ (Seagull) - mòng biển bay lượn trên sóng biển (sea) chao liệng đón gió.