Antelope là gì?

/ˈæntɪloʊp/Danh từ

Antelope nghĩa là Linh dương

Hình minh họa từ Antelope - Linh dương

Ví dụ với Antelope

  • A herd of graceful antelopes bounded effortlessly over the dry savanna shrubbery.

    Một đàn linh dương duyên dáng phóng thoăn thoắt nhẹ nhàng qua những bụi cây thảo nguyên khô cằn.

  • A1The brown antelope ran swiftly to escape from the hungry hunting cheetah.

    Con linh dương màu nâu chạy nhanh để thoát khỏi con báo săn đang đói.

  • B1Antelopes utilize erratic zig-zag stotting leaps to confuse pursuit predators while signaling supreme physical fitness.

    Linh dương sử dụng những cú nhảy tưng bừng zích zắc thất thường để làm bối rối những kẻ săn mồi đuổi theo đồng thời báo hiệu thể lực vượt trội.

  • B2Specialized ruminant stomachs allow desert antelopes to metabolize coarse cellulose grasses with minimal supplementary drinking water.

    Dạ dày động vật nhai lại chuyên biệt cho phép linh dương sa mạc chuyển hóa cỏ cellulose thô với lượng nước uống bổ sung tối thiểu.

Cụm từ thường đi với Antelope

  • graceful antelope: linh dương duyên dáng
  • herd of antelopes: đàn linh dương
  • antelope horns: sừng linh dương

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Ăn tơ lốp (Antelope) - linh dương phi nhanh trên đồng cỏ ăn cỏ non mơn mởn.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →