Hyena là gì?

/haɪˈiːnə/Danh từ

Hyena nghĩa là Linh cẩu

Hình minh họa từ Hyena - Linh cẩu

Ví dụ với Hyena

  • The spotted hyena emitted a chilling cackle as the clan competed for the wildebeest carcass.

    Con linh cẩu đốm phát ra tiếng cười khẩy rùng rợn khi đàn linh cẩu tranh giành xác con linh dương đầu bò.

  • A1We heard the strange laughing sound of a wild hyena in the dark night.

    Chúng tôi nghe thấy âm thanh cười kỳ lạ của một con linh cẩu hoang dã trong đêm tối.

  • B1Female spotted hyenas dominate social clans, displaying superior muscular bulk and aggressive matriarchal behavioral hierarchies.

    Linh cẩu đốm cái thống trị các đàn xã hội, thể hiện khối cơ bắp vượt trội và các thứ bậc hành vi mẫu hệ hung hãn.

  • B2Extraordinary jaw bite pressures enable hyenas to pulverize and digest mineral-rich bones that other mammalian carnivores abandon.

    Lực cắn của hàm phi thường cho phép linh cẩu nghiền nát và tiêu hóa các khúc xương giàu khoáng chất mà các loài thú ăn thịt khác bỏ rơi.

Cụm từ thường đi với Hyena

  • spotted hyena: linh cẩu đốm
  • hyena laugh / cackle: tiếng cười của linh cẩu
  • pack of hyenas: đàn linh cẩu

Từ đồng nghĩa

  • scavenger carnivore: thú ăn thịt nhặt rác

Mẹo ghi nhớ

Hai ý nợ (Hyena) - đàn linh cẩu hú cười man rợ tranh giành con mồi trên thảo nguyên.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →