anteater là gì?

/ˈæntiːtə/Danh từ

anteater nghĩa là thú ăn kiến

Hình minh họa từ anteater - thú ăn kiến

Ví dụ với anteater

  • An anteater eats thousands of ants each day.

    Một con thú ăn kiến ăn hàng ngàn con kiến mỗi ngày.

  • A1An anteater eats thousands of ants each day.

    Một con thú ăn kiến ăn hàng ngàn con kiến mỗi ngày.

  • B1The giant anteater uses its sharp foreclaws to rip open concrete-hard ant mounds.

    Thú ăn kiến khổng lồ dùng móng vuốt trước sắc nhọn để xé toạc các tổ kiến cứng như bê tông.

  • B2Devoid of teeth, the giant anteater crushes ingested social insects against the keratinized interior lining of its muscular gizzard.

    Không có răng, thú ăn kiến khổng lồ nghiền nát các loài côn trùng xã hội ăn vào vào lớp lót bên trong bằng keratin của mề cơ bắp của nó.

Cụm từ thường đi với anteater

  • giant anteater: thú ăn kiến khổng lồ
  • anteater snout: mõm dài của thú ăn kiến

Mẹo ghi nhớ

Anteater dùng chiếc lưỡi dài ngoằng và dính để thọc vào tổ kiến.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →