boar là gì?

/bɔː/Danh từ

boar nghĩa là lợn rừng

Hình minh họa từ boar - lợn rừng

Ví dụ với boar

  • The wild boar searches for nuts under forest trees.

    Con lợn rừng tìm kiếm hạt dưới gốc cây rừng.

  • A1The wild boar searches for nuts under forest trees.

    Con lợn rừng tìm kiếm hạt dưới gốc cây rừng.

  • B1Wild boars use their muscular snouts to dig up roots and truffles in autumn.

    Lợn rừng dùng chiếc mõm cơ bắp của mình để đào rễ cây và nấm cục vào mùa thu.

  • B2Invasive Eurasian wild boars inflict monumental ecological degradation by rooting up native understory vegetation and disturbing forest topsoil.

    Loài lợn rừng Á-Âu xâm lấn gây ra sự suy thoái sinh thái to lớn bằng cách ủi bung thảm thực vật tầng dưới bản địa và làm xáo trộn lớp đất mặt rừng.

Cụm từ thường đi với boar

  • wild boar: lợn rừng hoang dã
  • boar tusks: cặp răng nanh lợn rừng

Từ đồng nghĩa

  • wild pig: lợn hoang

Mẹo ghi nhớ

Boar có cặp nanh nhọn hoắt và tính khí hung dữ trong rừng sâu.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →