cobra là gì?

/ˈkəʊbrə/Danh từ

cobra nghĩa là rắn hổ mang

Hình minh họa từ cobra - rắn hổ mang

Ví dụ với cobra

  • The snake charmer played music for the cobra.

    Người thổi sáo đã chơi nhạc cho con rắn hổ mang.

  • A1The snake charmer played music for the cobra.

    Người thổi sáo đã chơi nhạc cho con rắn hổ mang.

  • B1The king cobra is the world's longest venomous snake, capable of reaching lengths exceeding five meters.

    Rắn hổ mang chúa là loài rắn độc dài nhất thế giới, có khả năng đạt chiều dài vượt quá 5 mét.

  • B2Specialized elongated cervical ribs allow threatened cobras to flare characteristic hoods while hissing menacingly to deter approaching adversaries.

    Các xương sườn cổ kéo dài chuyên biệt cho phép những con rắn hổ mang bị đe dọa phình to mang đặc trưng trong khi rít lên đầy đe dọa để ngăn chặn các đối thủ đang tiếp cận.

Cụm từ thường đi với cobra

  • king cobra: rắn hổ mang chúa
  • cobra hood: mang bành của rắn hổ mang

Từ đồng nghĩa

  • venomous snake: rắn độc

Mẹo ghi nhớ

Cobra phình mang bành ra đe dọa và có nọc độc thần kinh cực mạnh.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →