buzzard là gì?
buzzard nghĩa là chim ó / chim kền kền nhỏ

Ví dụ với buzzard
A brown buzzard circles high up in the blue sky.
Một con chim ó màu nâu lượn vòng trên bầu trời xanh cao.
A1A brown buzzard circles high up in the blue sky.
Một con chim ó màu nâu lượn vòng trên bầu trời xanh cao.
B1The common buzzard preys mostly on field mice and small rodents in open meadows.
Chim ó thông thường săn chủ yếu chuột đồng và các loài gặm nhấm nhỏ trên các đồng cỏ thoáng đãng.
B2Broad rounded wings and slotted primary feathers provide the soaring buzzard with superb thermal lift during diurnal hunting patrols.
Đôi cánh rộng tròn và các lông sơ cấp có khe hở cung cấp cho chim ó lượn lực nâng nhiệt tuyệt vời trong các cuộc tuần tra săn mồi ban ngày.
Cụm từ thường đi với buzzard
- common buzzard: chim ó thông thường
- soaring buzzard: chim ó lượn trên cao
Từ đồng nghĩa
- hawk: chim ưng
Mẹo ghi nhớ
Buzzard chim săn mồi mắt tinh tường liệng trên đồng cỏ bắt chuột.