Vulture là gì?

/ˈvʌltʃər/Danh từ

Vulture nghĩa là Kền kền

Hình minh họa từ Vulture - Kền kền

Ví dụ với Vulture

  • Black vultures circled patiently on rising thermals waiting for the predator to abandon the carcass.

    Những con kền kền đen lượn vòng kiên nhẫn trên các luồng khí nóng bốc lên chờ kẻ săn mồi rời bỏ xác chết.

  • A1The big vulture landed on the ground to clean up the leftover bones.

    Con kền kền lớn đáp xuống đất để dọn sạch những khúc xương thừa.

  • B1Vultures provide invaluable sanitary ecological services by incinerating pathogen-infested carcasses with highly acidic gastric secretions.

    Kền kền cung cấp các dịch vụ sinh thái vệ sinh vô giá bằng cách tiêu hủy các xác chết nhiễm mầm bệnh bằng dịch vị có tính axit cao.

  • B2Dramatic declines in Asian vulture populations precipitated rabies outbreaks due to unchecked feral dog population explosions.

    Sự suy giảm nghiêm trọng của các quần thể kền kền châu Á đã gây ra bùng phát bệnh dại do sự bùng nổ dân số chó hoang không được kiểm soát.

Cụm từ thường đi với Vulture

  • turkey vulture: kền kền gà tây
  • scavenging vulture: kền kền ăn xác thối
  • circling vultures: đàn kền kền lượn vòng

Từ đồng nghĩa

  • scavenger bird: chim ăn xác thối

Mẹo ghi nhớ

Vươn chờ (Vulture) - kền kền vươn cổ trên cành cây khô chờ ăn xác động vật.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →