alpaca là gì?

/ælˈpækə/n.

alpaca nghĩa là lạc đà không bướu alpaca

Hình minh họa từ alpaca - lạc đà không bướu alpaca

Ví dụ với alpaca

  • The alpaca has very soft white fur.

    Con lạc đà alpaca có bộ lông màu trắng rất mềm.

  • A1The alpaca has very soft white fur.

    Con lạc đà alpaca có bộ lông màu trắng rất mềm.

  • B1Farmers in the Andes breed alpacas for their warm, luxurious fleece.

    Nông dân ở dãy Andes nhân giống lạc đà alpaca để lấy bộ lông cừu ấm áp và sang trọng.

  • B2Unlike heavy sheep, padded alpaca footpads cause minimal damage to fragile high-altitude Andean grassland ecosystems.

    Không giống như cừu nặng nề, đệm chân có đệm lót của alpaca gây ra thiệt hại tối thiểu cho các hệ sinh thái đồng cỏ Andes mỏng manh trên núi cao.

Cụm từ thường đi với alpaca

  • soft alpaca wool: lông alpaca mềm mại
  • domesticated alpaca: lạc đà alpaca thuần dưỡng

Từ đồng nghĩa

  • llama: lạc đà không bướu

Mẹo ghi nhớ

Alpaca có bộ lông dày mềm như nhung sống trên núi cao Andes.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →