alpaca là gì?
alpaca nghĩa là lạc đà không bướu alpaca

Ví dụ với alpaca
The alpaca has very soft white fur.
Con lạc đà alpaca có bộ lông màu trắng rất mềm.
A1The alpaca has very soft white fur.
Con lạc đà alpaca có bộ lông màu trắng rất mềm.
B1Farmers in the Andes breed alpacas for their warm, luxurious fleece.
Nông dân ở dãy Andes nhân giống lạc đà alpaca để lấy bộ lông cừu ấm áp và sang trọng.
B2Unlike heavy sheep, padded alpaca footpads cause minimal damage to fragile high-altitude Andean grassland ecosystems.
Không giống như cừu nặng nề, đệm chân có đệm lót của alpaca gây ra thiệt hại tối thiểu cho các hệ sinh thái đồng cỏ Andes mỏng manh trên núi cao.
Cụm từ thường đi với alpaca
- soft alpaca wool: lông alpaca mềm mại
- domesticated alpaca: lạc đà alpaca thuần dưỡng
Từ đồng nghĩa
- llama: lạc đà không bướu
Mẹo ghi nhớ
Alpaca có bộ lông dày mềm như nhung sống trên núi cao Andes.