Bison là gì?

/ˈbaɪsn/Danh từ

Bison nghĩa là Bò rừng bizon

Hình minh họa từ Bison - Bò rừng bizon

Ví dụ với Bison

  • A herd of massive American bison thundered across the snowy Yellowstone prairie.

    Một đàn bò rừng bizon châu Mỹ đồ sộ chạy rầm rập qua thảo nguyên Yellowstone phủ đầy tuyết.

  • A1The huge hairy bison stood quietly grazing in the wide green field.

    Con bò rừng lông lá khổng lồ đứng yên lặng gặm cỏ trên cánh đồng xanh rộng lớn.

  • B1Millions of bison once sustained Plains indigenous civilizations with essential meat, shelter hides, and bone carving implements.

    Hàng triệu con bò rừng từng nuôi dưỡng các nền văn minh bản địa vùng đồng bằng với thịt, da làm nhà và dụng cụ chạm khắc bằng xương thiết yếu.

  • B2Bison wallowing behavior creates persistent soil depressions that foster vernal wetland biodiversity across prairie grassland landscapes.

    Hành vi đầm mình của bò rừng tạo ra các chỗ trũng đất dai dẳng nuôi dưỡng đa dạng sinh học đất ngập nước mùa xuân trên các cảnh quan đồng cỏ thảo nguyên.

Cụm từ thường đi với Bison

  • American bison: bò rừng bizon Bắc Mỹ
  • bison herd: đàn bò rừng bizon
  • mighty bison: bò rừng dũng mãnh

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Bãi sơn (Bison) - bò rừng bizon to lớn đứng gặm cỏ trên bãi đất dưới chân núi.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →