Fast food là gì?

/fæst fud/Danh từ

Fast food nghĩa là Đồ ăn nhanh

Hình minh họa từ Fast food - Đồ ăn nhanh

Ví dụ với Fast food

  • Fried chicken and hamburger are the most popular fast food.

    Gà rán và burger là các loại đồ ăn nhanh phổ biến nhất

  • A1Burgers and fries are classic examples of popular fast food.

    Bánh mì kẹp và khoai tây chiên là những ví dụ điển hình về thức ăn nhanh phổ biến.

  • B1Limiting fast food consumption significantly reduces personal risks of obesity and hypertension.

    Hạn chế tiêu thụ đồ ăn nhanh giúp giảm đáng kể nguy cơ béo phì và huyết áp cao.

  • B2Health activists campaign for higher municipal taxation on promotional fast food advertising targeting youths.

    Các nhà hoạt động sức khỏe vận động áp thuế cao hơn đối với quảng cáo đồ ăn nhanh hướng đến thanh thiếu niên.

Cụm từ thường đi với Fast food

  • fast food chain: chuỗi cửa hàng đồ ăn nhanh
  • eat fast food: ăn đồ ăn nhanh
  • fast food craving: cơn thèm đồ ăn nhanh

Từ đồng nghĩa

  • junk food: đồ ăn vặt nhiều calo
  • takeaway: đồ ăn mang về

Từ trái nghĩa

  • home-cooked meal: cơm nhà nấu
  • organic food: thực phẩm hữu cơ

Mẹo ghi nhớ

Phát phút (Fast food) chốc là có đồ ăn nhanh thơm giòn ăn liền.

Từ vựng khác chủ đề Đồ ăn & Thức uống

Xem toàn bộ 95 từ chủ đề Đồ ăn & Thức uống →