Meat là gì?

/mit/Danh từ

Meat nghĩa là Thịt

Hình minh họa từ Meat - Thịt

Ví dụ với Meat

  • A diet with too much meat is not good for human’s health.

    Một chế độ ăn với quá nhiều thịt sẽ không tốt cho sức khỏe con người

  • A1Some people do not eat meat and prefer plant-based diets.

    Một số người không ăn thịt và chuộng chế độ ăn từ thực vật hơn.

  • B1Cooking lean meat at gentle temperatures preserves moisture without drying out muscular fibers.

    Nấu thịt nạc ở nhiệt độ vừa phải giúp giữ độ mọng nước mà không làm khô các thớ cơ.

  • B2Cardiologists caution that excessive red meat intake is correlated with elevated arterial plaque buildup.

    Các bác sĩ tim mạch cảnh báo lượng thịt đỏ tiêu thụ quá mức tương quan với sự tích tụ mảng xơ vữa động mạch.

Cụm từ thường đi với Meat

  • red meat: thịt đỏ
  • lean meat: thịt nạc
  • meat consumption: lượng tiêu thụ thịt

Từ đồng nghĩa

  • flesh: thịt
  • protein source: nguồn đạm động vật

Từ trái nghĩa

  • vegetarian food: đồ ăn chay

Mẹo ghi nhớ

Mít (Meat) non kho tộ ngon đậm đà chẳng kém gì miếng thịt thơm.

Từ vựng khác chủ đề Đồ ăn & Thức uống

Xem toàn bộ 95 từ chủ đề Đồ ăn & Thức uống →