compatriot là gì?

/kəmˈpætriət/Danh từ

compatriot nghĩa là đồng bào cùng chung một nước

Hình minh họa từ compatriot - đồng bào cùng chung một nước

Ví dụ với compatriot

  • We can see a compatriot here.

    Chúng ta có thể thấy một đồng bào cùng chung một nước ở đây.

  • A1We can see a compatriot here.

    Chúng ta có thể thấy một đồng bào cùng chung một nước ở đây.

  • B1Understanding the role of compatriot is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của đồng bào cùng chung một nước là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how compatriot influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy đồng bào cùng chung một nước ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với compatriot

  • common compatriot: đồng bào cùng chung một nước phổ biến
  • essential compatriot: đồng bào cùng chung một nước thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • fellow citizen: người cùng nước

Mẹo ghi nhớ

Gặp lại đồng bào compatriot nơi đất khách quê người mừng rỡ khôn xiết.

Từ vựng khác chủ đề Các mối quan hệ

Xem toàn bộ 52 từ chủ đề Các mối quan hệ →