reconcile là gì?

/ˈrekənsaɪl/Động từ

reconcile nghĩa là hòa giải làm lành mối quan hệ

Hình minh họa từ reconcile - hòa giải làm lành mối quan hệ

Ví dụ với reconcile

  • You should reconcile every day.

    Bạn nên hòa giải làm lành mối quan hệ mỗi ngày.

  • A1You should reconcile every day.

    Bạn nên hòa giải làm lành mối quan hệ mỗi ngày.

  • B1Teachers encourage students to reconcile carefully during projects.

    Giáo viên khuyến khích học sinh hòa giải làm lành mối quan hệ một cách cẩn thận trong các dự án.

  • B2Researchers must systematically reconcile diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.

    Các nhà nghiên cứu phải hòa giải làm lành mối quan hệ các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.

Cụm từ thường đi với reconcile

  • reconcile regularly: hòa giải làm lành mối quan hệ đều đặn
  • manage to reconcile: xoay xở để hòa giải làm lành mối quan hệ

Từ đồng nghĩa

  • make peace: hòa giải

Mẹo ghi nhớ

Hai người quyết định reconcile làm hòa sau khi thẳng thắn giãi bày hiểu lầm.

Từ vựng khác chủ đề Các mối quan hệ

Xem toàn bộ 52 từ chủ đề Các mối quan hệ →