Colleague/Coworker là gì?

/ˈkɑlig/ – /ˈkoʊˈwɜrkər/Danh từ

Colleague/Coworker nghĩa là Đồng nghiệp

Hình minh họa từ Colleague/Coworker - Đồng nghiệp

Ví dụ với Colleague/Coworker

  • My colleague will be absent for 2 days and I have to cover his tasks.

    Đồng nghiệp của tôi sẽ nghỉ 2 ngày và tôi phải làm hộ phần nhiệm vụ của anh ấy

  • A1I usually have lunch with my colleagues at the canteen.

    Tôi thường ăn trưa với các đồng nghiệp ở nhà ăn.

  • B1Collaborating closely with innovative colleagues sparked numerous creative product concepts.

    Hợp tác chặt chẽ với những đồng nghiệp đổi mới đã khơi nguồn cho nhiều ý tưởng sản phẩm sáng tạo.

  • B2She commended her department colleagues for working overtime to deliver the clinical audit ahead of deadline.

    Cô ấy khen ngợi các đồng nghiệp trong phòng ban vì đã làm thêm giờ để nộp báo cáo kiểm toán lâm sàng trước thời hạn.

Cụm từ thường đi với Colleague/Coworker

  • trusted colleague: đồng nghiệp đáng tin cậy
  • former coworker: đồng nghiệp cũ
  • work colleague: bạn đồng nghiệp ở chỗ làm

Từ đồng nghĩa

  • teammate: đồng đội
  • workmate: bạn làm cùng

Từ trái nghĩa

  • competitor: đối thủ cạnh tranh

Mẹo ghi nhớ

Có ly (Colleague) cà phê chia đôi cho người đồng nghiệp cùng bàn.

Từ vựng khác chủ đề Các mối quan hệ

Xem toàn bộ 52 từ chủ đề Các mối quan hệ →