camaraderie là gì?

/ˌkæməˈrɑːdəri/Danh từ

camaraderie nghĩa là tình bạn chiến hữu sự gắn bó keo sơn

Hình minh họa từ camaraderie - tình bạn chiến hữu sự gắn bó keo sơn

Ví dụ với camaraderie

  • Soldiers forge lifelong camaraderie through shared hardships and dangers.

    Những người lính xây dựng tình bạn chiến hữu keo sơn trọn đời qua những gian khổ và hiểm nguy cùng trải qua.

  • A1The team shared great camaraderie both on and off the soccer field.

    Cả đội có tình đồng đội tuyệt vời cả trong và ngoài sân cỏ.

  • B1Late-night programming marathons created an intense sense of camaraderie among the early engineering hires.

    Các cuộc chạy marathon lập trình xuyên đêm đã tạo ra cảm giác gắn bó đồng đội sâu sắc giữa các kỹ sư ban đầu.

  • B2Organizational cohesion flourishes when leaders actively nurture authentic camaraderie rather than forcing artificial team-building exercises.

    Sự gắn kết trong tổ chức sẽ phát triển mạnh mẽ khi các nhà lãnh đạo chủ động nuôi dưỡng tình đồng đội chân chính thay vì gượng ép các bài tập xây dựng đội ngũ nhân tạo.

Cụm từ thường đi với camaraderie

  • spirit of camaraderie: tinh thần đồng đội gắn kết
  • warm camaraderie: sự thân thiết ấm áp giữa bạn bè

Từ đồng nghĩa

  • fellowship: tình bằng hữu
  • brotherhood: tình huynh đệ

Từ trái nghĩa

  • hostility: sự thù địch
  • animosity: lòng căm ghét

Mẹo ghi nhớ

Camaraderie bắt nguồn từ comrade (đồng chí, bạn cùng phòng trọ) = tình bạn bè thân thiết vào sinh ra tử.

Từ vựng khác chủ đề Các mối quan hệ

Xem toàn bộ 52 từ chủ đề Các mối quan hệ →