quarrel là gì?
quarrel nghĩa là cuộc cãi vã xích mích

Ví dụ với quarrel
The siblings had a foolish quarrel over whose turn it was to wash dishes.
Hai anh em đã có một cuộc cãi vã ngớ ngẩn xem đến lượt ai phải rửa bát.
A1They made up quickly after a brief quarrel.
Họ nhanh chóng làm lành sau một cuộc cãi vã ngắn ngủi.
B1He avoided taking sides in the petty quarrel between his two roommates.
Anh tránh việc đứng về bên nào trong cuộc cãi vã vụn vặt giữa hai người bạn cùng phòng.
B2Arbitrators intervened promptly before the commercial quarrel escalated into protracted and ruinous civil litigation.
Các trọng tài đã can thiệp kịp thời trước khi cuộc tranh chấp thương mại leo thang thành các vụ kiện tụng dân sự kéo dài và tốn kém.
Cụm từ thường đi với quarrel
- petty quarrel: cuộc cãi vã vặt vãnh
- pick a quarrel: gây sự cãi cọ
Từ đồng nghĩa
- dispute: cuộc tranh chấp
- altercation: sự cãi lộn to tiếng
Từ trái nghĩa
- harmony: sự hòa thuận
- agreement: sự đồng thuận
Mẹo ghi nhớ
Quarrel nghe như 'qua rồi' - cãi nhau vặt vãnh xong thì cho qua đi đừng để bụng.
Từ vựng khác chủ đề Các mối quan hệ
- protégé người được bảo trợ dìu dắt
- protege người học trò tài năng được đỡ đầu
- benefactor nhà hảo tâm tài trợ bảo trợ
- comrade đồng chí cùng chung chí hướng
- nemesis kẻ thù không đội trời chung
- compatriot đồng bào cùng chung một nước
- mentee học trò người được dẫn dắt
- rival đối thủ cạnh tranh công bằng
- foster nuôi dưỡng gắn kết tình cảm
- reconcile hòa giải làm lành mối quan hệ
- solitude sự tĩnh lặng một mình an yên
- Acquaintance Người quen