rapport là gì?

/ræˈpɔː/Danh từ

rapport nghĩa là mối quan hệ hòa hợp sự đồng cảm thấu hiểu

Hình minh họa từ rapport - mối quan hệ hòa hợp sự đồng cảm thấu hiểu

Ví dụ với rapport

  • The skilled salesperson established an instant rapport with new clients.

    Người bán hàng lành nghề đã thiết lập được mối quan hệ hòa hợp thấu hiểu ngay lập tức với khách hàng mới.

  • A1Teachers strive to build a good rapport with their students.

    Giáo viên luôn nỗ lực xây dựng mối quan hệ tốt đẹp, gần gũi với học sinh của mình.

  • B1Humor and active empathetic listening help counselors establish rapid rapport with reluctant teenagers.

    Sự hài hước và lắng nghe đồng cảm tích cực giúp các nhà tư vấn nhanh chóng thiết lập sự hòa hợp với những thiếu niên rụt rè.

  • B2Diplomatic breakthroughs depend fundamentally on interpersonal rapport cultivated patiently over behind-the-scenes informal banquets.

    Những bước đột phá ngoại giao phụ thuộc căn bản vào mối quan hệ hòa hợp giữa các cá nhân được kiên nhẫn vun đắp qua những bữa tiệc chiêu đãi thân mật hậu trường.

Cụm từ thường đi với rapport

  • build a rapport: xây dựng mối quan hệ hòa hợp
  • good rapport with students: sự hòa hợp tốt với học sinh

Từ đồng nghĩa

  • harmony: sự hòa thuận hòa hợp
  • affinity: sự đồng điệu thấu cảm

Từ trái nghĩa

  • discord: sự bất hòa xung đột
  • friction: sự xích mích va chạm

Mẹo ghi nhớ

Rapport gốc tiếng Pháp chỉ sự bắt nhịp, cùng chung một tần số cảm xúc và tin cậy nhau.

Từ vựng khác chủ đề Các mối quan hệ

Xem toàn bộ 52 từ chủ đề Các mối quan hệ →