disheveled là gì?

/dɪˈʃevld/Tính từ

disheveled nghĩa là tóc tai bù xù quần áo xộc xệch

Hình minh họa từ disheveled - tóc tai bù xù quần áo xộc xệch

Ví dụ với disheveled

  • He arrived late with disheveled hair and an unbuttoned coat.

    Anh đến muộn với mái tóc bù xù và chiếc áo khoác chưa cài cúc.

  • A1He arrived late with disheveled hair and an unbuttoned coat.

    Anh đến muộn với mái tóc bù xù và chiếc áo khoác chưa cài cúc.

  • B1After flying across twelve time zones, the weary diplomat looked utterly disheveled at the terminal.

    Sau khi bay qua mười hai múi giờ, nhà ngoại giao mệt mỏi trông hoàn toàn xộc xệch tại nhà ga.

  • B2Despite her purposefully disheveled bohemian aesthetic, every textile element was meticulously curated by high-fashion stylists.

    Bất chấp tính thẩm mỹ bohemieng cố tình bù xù của cô, mọi yếu tố dệt may đều được các nhà tạo mẫu thời trang cao cấp chăm chút tỉ mỉ.

Cụm từ thường đi với disheveled

  • disheveled hair: mái tóc rối bù xù
  • disheveled appearance: vẻ ngoài xộc xệch

Từ đồng nghĩa

  • untidy: luộm thuộm

Từ trái nghĩa

  • neat: gọn gàng

Mẹo ghi nhớ

Disheveled vừa thức dậy sau giấc ngủ dài, đầu tóc bù xù áo quần xộc xệch.

Từ vựng khác chủ đề Ngoại hình

Xem toàn bộ 71 từ chủ đề Ngoại hình →