Profoundly là gì?
Profoundly nghĩa là Sâu sắc, thâm thúy

Ví dụ với Profoundly
Reading the novel profoundly altered her philosophical outlook on life.
Đọc cuốn tiểu thuyết đã thay đổi sâu sắc quan điểm triết học của cô về cuộc đời
A1The emotional speech moved everyone profoundly in the auditorium.
Bài phát biểu đầy cảm xúc đã làm lay động sâu sắc tất cả mọi người trong khán phòng.
B1Her artistic creations were profoundly influenced by traditional folklore.
Các tác phẩm nghệ thuật của cô chịu ảnh hưởng sâu sắc từ văn hóa dân gian truyền thống.
B2Technological innovations continue to profoundly reshape international diplomatic discourse.
Các đổi mới công nghệ tiếp tục định hình lại sâu sắc diễn ngôn ngoại giao quốc tế.
Cụm từ thường đi với Profoundly
- profoundly grateful: biết ơn sâu sắc
- profoundly influenced: chịu ảnh hưởng sâu sắc
- profoundly moving: cảm động sâu sắc
Từ trái nghĩa
- shallowly: nông cạn
- superficially: hời hợt
Mẹo ghi nhớ
Bờ rào phong ly (Profoundly) - đứng dưới bờ rào nhìn gió thổi lay ly trà và suy tư sâu sắc.
Từ vựng khác chủ đề Mức độ
- Drastically Quyết liệt, mạnh mẽ, trầm trọng
- Enormously To lớn, khổng lồ, vô cùng
- Intensely Mãnh liệt, dữ dội, sâu sắc
- Relatively Tương đối
- abundantly dồi dào ngập tràn thừa thãi
- acutely sâu sắc nhạy bén buốt nhói
- colossally khổng lồ đồ sộ cực độ
- decidedly rõ rệt dứt khoát không thể bàn cãi
- deeply sâu sắc tận đáy lòng sâu đậm
- dramatically đột ngột đáng kinh ngạc sâu sắc
- eminently vô cùng kiệt xuất đặc biệt xuất sắc
- exceedingly cực kỳ khôn xiết vô cùng