Profoundly là gì?

/prəˈfaʊndli/Trạng từ

Profoundly nghĩa là Sâu sắc, thâm thúy

Hình minh họa từ Profoundly - Sâu sắc, thâm thúy

Ví dụ với Profoundly

  • Reading the novel profoundly altered her philosophical outlook on life.

    Đọc cuốn tiểu thuyết đã thay đổi sâu sắc quan điểm triết học của cô về cuộc đời

  • A1The emotional speech moved everyone profoundly in the auditorium.

    Bài phát biểu đầy cảm xúc đã làm lay động sâu sắc tất cả mọi người trong khán phòng.

  • B1Her artistic creations were profoundly influenced by traditional folklore.

    Các tác phẩm nghệ thuật của cô chịu ảnh hưởng sâu sắc từ văn hóa dân gian truyền thống.

  • B2Technological innovations continue to profoundly reshape international diplomatic discourse.

    Các đổi mới công nghệ tiếp tục định hình lại sâu sắc diễn ngôn ngoại giao quốc tế.

Cụm từ thường đi với Profoundly

  • profoundly grateful: biết ơn sâu sắc
  • profoundly influenced: chịu ảnh hưởng sâu sắc
  • profoundly moving: cảm động sâu sắc

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

  • shallowly: nông cạn
  • superficially: hời hợt

Mẹo ghi nhớ

Bờ rào phong ly (Profoundly) - đứng dưới bờ rào nhìn gió thổi lay ly trà và suy tư sâu sắc.

Từ vựng khác chủ đề Mức độ

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Mức độ →