Seal là gì?

/siːl/n.

Seal nghĩa là Hải cẩu

Hình minh họa từ Seal - Hải cẩu

Ví dụ với Seal

  • The sleek seal torpedoed through the cold ocean water chasing a school of herring.

    Chú hải cẩu mượt mà lao vút như ngư lôi qua làn nước biển lạnh đuổi theo đàn cá trích.

  • A1The gray seal clapped its flippers and barked happily at the seaside aquarium.

    Chú hải cẩu màu xám vỗ vây và sủa vui vẻ tại thủy cung ven biển.

  • B1Insulating subcutaneous blubber layers allow seals to maintain homoeothermic internal temperatures in sub-zero polar depths.

    Các lớp mỡ dưới da cách nhiệt cho phép hải cẩu duy trì nhiệt độ cơ thể ổn định trong các vùng nước cực dưới 0 độ.

  • B2Seals lower cardiac exertion through bradycardia reflexes, conserving vital oxygen stores throughout deep oceanic dives.

    Hải cẩu giảm hoạt động của tim thông qua các phản xạ làm chậm nhịp tim, bảo tồn lượng oxy quan trọng trong các chuyến lặn biển sâu.

Cụm từ thường đi với Seal

  • harbor seal: hải cẩu bến cảng
  • seal pup: hải cẩu con
  • leopard seal: hải cẩu báo

Từ đồng nghĩa

  • pinniped: động vật chân màng

Mẹo ghi nhớ

Xiu (Seal) - chú hải cẩu bơi xiu xiu lượn vòng dưới làn nước mát.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →