Peacock là gì?

/ˈpiːkɑːk/Danh từ

Peacock nghĩa là Chim công trống

Hình minh họa từ Peacock - Chim công trống

Ví dụ với Peacock

  • The majestic peacock fanned out its iridescent eye-spotted tail feathers in an elaborate display.

    Chú công trống uy nghi xòe rộng bộ lông đuôi lấp lánh có đốm mắt trong một màn phô diễn công phu.

  • A1The peacock has a vibrant blue neck and stunning green tail feathers.

    Chim công có chiếc cổ màu xanh lam rực rỡ và bộ lông đuôi màu xanh lục tuyệt đẹp.

  • B1Male peacocks display their magnificent ocular plumage trains to court peahens during the spring breeding ritual.

    Những con công trống phô trương bộ lông đuôi có đốm mắt lộng lẫy để tán tỉnh công mái trong nghi thức sinh sản mùa xuân.

  • B2Microscopic photonic crystal nanostructures within peacock barbules reflect polarized light through structural coloration interference.

    Các cấu trúc nano tinh thể quang tử vi mô bên trong các nhánh lông công phản xạ ánh sáng phân cực thông qua sự giao thoa màu sắc cấu trúc.

Cụm từ thường đi với Peacock

  • proud peacock: chú công kiêu hãnh
  • peacock feathers: lông chim công
  • fan like a peacock: xòe đuôi như chim công

Từ đồng nghĩa

  • peafowl: chim công

Mẹo ghi nhớ

Pi cóc (Peacock) - chú chim công xòe bộ lông đuôi óng ánh tuyệt đẹp.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →