Headline là gì?

/ˈhɛˌdlaɪn/Danh từ

Headline nghĩa là Tiêu đề

Hình minh họa từ Headline - Tiêu đề

Ví dụ với Headline

  • Writing a catchy headline is an essential skills of any journalist.

    Viết được một tiêu đề bài báo hấp dẫn là kĩ năng thiết yếu của bất kì nhà báo nào

  • A1The bold headline on the front page caught everyone's eye immediately.

    Tiêu đề in đậm trên trang nhất đã ngay lập tức thu hút ánh nhìn của mọi người.

  • B1Tabloid newspapers often use sensational headlines to provoke emotional reactions and boost newsstand sales.

    Báo lá cải thường dùng các tiêu đề giật gân để khơi gợi phản ứng cảm xúc và tăng doanh số sạp báo.

  • B2Algorithms that generate clickbait headlines prioritize immediate engagement metrics over journalistic veracity.

    Các thuật toán tạo dòng tít câu view ưu tiên chỉ số tương tác tức thì hơn là tính xác thực báo chí.

Cụm từ thường đi với Headline

  • grab the headlines: thu hút giật tít các mặt báo
  • front-page headline: tiêu đề trang nhất
  • sensational headline: tiêu đề giật gân câu khách

Từ đồng nghĩa

  • heading: tiêu đề lớn
  • title: nhan đề
  • banner: tiêu đề biểu ngữ

Mẹo ghi nhớ

Hét lai (Headline) - tiêu đề trang nhất hét to giật gân khiến ai đi qua cũng phải mua báo.

Từ vựng khác chủ đề Đo lường

Xem toàn bộ 60 từ chủ đề Đo lường →