Issue là gì?

/ˈɪʃu/Danh từ

Issue nghĩa là Số, kì phát hành (báo)

Hình minh họa từ Issue - Số, kì phát hành (báo)

Ví dụ với Issue

  • The latest issue of the magazine is about Christmas preparation.

    Số mới nhất của tạp chí là về sự chuẩn bị cho Giáng sinh

  • A1Have you seen the latest issue of this science magazine?

    Bạn đã xem số mới nhất của tạp chí khoa học này chưa?

  • B1The editorial board dedicated the entire monthly issue to environmental conservation innovations.

    Ban biên tập đã dành trọn kỳ phát hành hàng tháng cho các sáng kiến bảo tồn môi trường.

  • B2Scholarly journals periodically publish themed special issues guest-edited by leading theoretical researchers.

    Các tạp chí học thuật định kỳ xuất bản những số chuyên đề đặc biệt do các nhà nghiên cứu lý thuyết đầu ngành làm khách mời biên tập.

Cụm từ thường đi với Issue

  • current issue: kỳ phát hành hiện tại
  • special issue: ấn phẩm số đặc biệt
  • back issue: số báo cũ đã qua

Từ đồng nghĩa

  • edition: ấn bản phát hành
  • publication: ấn phẩm
  • matter: vấn đề

Mẹo ghi nhớ

Ít xiu (Issue) - kỳ phát hành số đặc biệt in ít xíu bản giới hạn nên cháy hàng.

Từ vựng khác chủ đề Đo lường

Xem toàn bộ 60 từ chủ đề Đo lường →