pasta là gì?

/ˈpæstə/Danh từ

pasta nghĩa là mì Ý / mì ống

Hình minh họa từ pasta - mì Ý / mì ống

Ví dụ với pasta

  • We ordered fresh homemade pasta tossed in a creamy garlic mushroom sauce.

    Chúng tôi gọi món mì Ý tươi tự làm xào trong sốt nấm tỏi béo ngậy.

  • A1Children love eating pasta with tomato sauce.

    Trẻ em rất thích ăn mì Ý với sốt cà chua.

  • B1Cooking pasta al dente leaves a pleasant toothsome bite at the core of each strand.

    Nấu mì Ý theo kiểu 'al dente' giữ lại độ dai giòn sần sật dễ chịu ở tâm từng sợi mì.

  • B2Extruding durum wheat dough through bronze dies imparts a porous surface texture that binds emulsified pasta sauces flawlessly.

    Đùn bột mì cứng durum qua khuôn đồng tạo ra bề mặt xốp giúp bám dính hoàn hảo các loại sốt mì Ý nhũ hóa.

Cụm từ thường đi với pasta

  • fresh pasta: mì tươi Ý
  • pasta sauce: sốt mì Ý

Từ đồng nghĩa

  • noodles: mì sợi
  • spaghetti: mì sợi dài Ý

Mẹo ghi nhớ

Pasta là các món mì, nui làm từ bột mì semolina thơm ngon của ẩm thực Ý.

Từ vựng khác chủ đề Đồ ăn & Thức uống

Xem toàn bộ 95 từ chủ đề Đồ ăn & Thức uống →