bagel là gì?

/ˈbeɪɡl/Danh từ

bagel nghĩa là bánh mì vòng

Hình minh họa từ bagel - bánh mì vòng

Ví dụ với bagel

  • We can see a bagel here.

    Chúng ta có thể thấy một bánh mì vòng ở đây.

  • A1We can see a bagel here.

    Chúng ta có thể thấy một bánh mì vòng ở đây.

  • B1Understanding the role of bagel is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của bánh mì vòng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how bagel influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy bánh mì vòng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với bagel

  • common bagel: bánh mì vòng phổ biến
  • essential bagel: bánh mì vòng thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • bread ring: bánh mì tròn

Mẹo ghi nhớ

Bánh mì vòng bagel kẹp kem phô mai và cá hồi xông khói thơm ngậy.

Từ vựng khác chủ đề Đồ ăn & Thức uống

Xem toàn bộ 95 từ chủ đề Đồ ăn & Thức uống →