criminologist là gì?

/ˌkrɪmɪˈnɒlədʒɪst/Danh từ

criminologist nghĩa là nhà tội phạm học nghiên cứu hành vi

Hình minh họa từ criminologist - nhà tội phạm học nghiên cứu hành vi

Ví dụ với criminologist

  • We can see a criminologist here.

    Chúng ta có thể thấy một nhà tội phạm học nghiên cứu hành vi ở đây.

  • A1We can see a criminologist here.

    Chúng ta có thể thấy một nhà tội phạm học nghiên cứu hành vi ở đây.

  • B1Understanding the role of criminologist is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nhà tội phạm học nghiên cứu hành vi là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how criminologist influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nhà tội phạm học nghiên cứu hành vi ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với criminologist

  • common criminologist: nhà tội phạm học nghiên cứu hành vi phổ biến
  • essential criminologist: nhà tội phạm học nghiên cứu hành vi thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • crime analyst: chuyên gia tội phạm

Mẹo ghi nhớ

Nhà criminologist tội phạm học phân tích tâm lý tội phạm để ngăn ngừa tội ác.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →