Clementine là gì?

/ˈkleməntiːn/Danh từ

Clementine nghĩa là Quả quýt lai không hạt

Hình minh họa từ Clementine - Quả quýt lai không hạt

Ví dụ với Clementine

  • Children love sweet seedless clementines because their thin rinds peel off effortlessly in seconds.

    Trẻ em thích những quả quýt clementine không hạt ngọt ngào vì lớp vỏ mỏng bóc ra dễ dàng chỉ trong vài giây.

  • A1She easily peeled a small sweet clementine and shared the juicy segments with her brother.

    Cô dễ dàng bóc một quả quýt clementine nhỏ ngọt ngào và chia những múi mọng nước cho em trai.

  • B1Clementines are spontaneous natural citrus hybrids between the willowleaf mandarin and sweet orange.

    Quýt Clementine là giống cam quýt lai tự nhiên ngẫu nhiên giữa quýt lá liễu và cam ngọt.

  • B2Maintaining strict spatial separation between clementine groves and pollinating seeded varieties prevents unwanted cross-pollination seed development.

    Duy trì khoảng cách không gian nghiêm ngặt giữa các vườn clementine và các giống có hạt thụ phấn ngăn ngừa sự phát triển hạt do thụ phấn chéo không mong muốn.

Cụm từ thường đi với Clementine

  • seedless clementine: quýt clementine không hạt
  • sweet clementine: quýt clementine ngọt
  • box of clementines: thùng quýt clementine

Từ đồng nghĩa

  • seedless mandarin: quýt không hạt

Mẹo ghi nhớ

Cơ lem nỉn (Clementine) - quả quýt clementine ngọt lịm không hạt ăn ngon mê ly.

Từ vựng khác chủ đề Trái cây

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Trái cây →