Câu giao tiếp tiếng Anh chủ đề Xin lỗi (Sorry)

Tổng hợp 34 câu tiếng Anh giao tiếp chủ đề xin lỗi dùng nhiều trong đời sống. Bấm nút loa để nghe phát âm và luyện nói theo.

Luyện tập ngay

Luyện xếp câu chủ đề Xin lỗi

Xem nghĩa tiếng Việt rồi sắp xếp các từ thành câu tiếng Anh đúng, có gợi ý khi bí.

Các câu giao tiếp chủ đề Xin lỗi

  1. I’m so sorry

    Tôi thật sự rất xin lỗi

  2. I beg your pardon, I was mistaken.

    Tôi xin thứ lỗi, tôi đã nhầm lẫn rồi.

  3. Sorry, it was all my fault

    Xin lỗi, tất cả là do tôi

  4. Please excuse my ignorance

    Làm ơn hãy bỏ qua sự thiếu sót của tôi

  5. Please accept our sincerest apologies

    Làm ơn hãy chấp nhận lời xin lỗi chân thành của tôi

  6. My mistake, i had that wrong

    Lỗi của tôi, tôi đã làm điều không đúng

  7. I am terribly sorry for keeping you waiting so long.

    Tôi vô cùng xin lỗi vì đã để bạn phải chờ đợi lâu như vậy.

  8. Please accept my sincere apologies for this oversight.

    Xin hãy chấp nhận lời xin lỗi chân thành của tôi về sơ suất này.

  9. It was entirely my fault, I take full responsibility.

    Đó hoàn toàn là lỗi của tôi, tôi xin nhận toàn bộ trách nhiệm.

  10. I didn't mean to offend you, please forgive me.

    Tôi không hề có ý xúc phạm bạn, xin bạn thứ lỗi cho tôi.

  11. Pardon me, I didn't catch what you just said.

    Xin thứ lỗi, tôi chưa nghe rõ điều bạn vừa mới nói.

  12. I apologize for the delay in replying to your email.

    Tôi xin lỗi vì đã chậm trễ trong việc phản hồi email của bạn.

  13. Excuse me for interrupting, but there is an urgent phone call.

    Xin lỗi vì đã ngắt lời, nhưng có một cuộc điện thoại khẩn cấp.

  14. I deeply regret my hasty words from yesterday.

    Tôi vô cùng hối hận về những lời nói vội vàng thiếu suy nghĩ ngày hôm qua.

  15. I am sorry to hear about your loss, my deepest condolences.

    Tôi rất tiếc khi nghe về mất mát của bạn, xin gửi lời chia buồn sâu sắc nhất.

  16. I must apologize for not attending your party last night.

    Tôi phải xin lỗi vì đã không thể đến tham dự bữa tiệc của bạn tối qua.

  17. Sorry for the inconvenience this renovation has caused.

    Xin lỗi vì sự bất tiện mà đợt sửa chữa này đã gây ra.

  18. I promise this careless mistake will not happen again.

    Tôi xin hứa sai sót bất cẩn này sẽ không lặp lại lần nào nữa.

  19. My apologies, I accidentally knocked over your cup of water.

    Thành thật xin lỗi, tôi vô tình va phải làm đổ cốc nước của bạn.

  20. I am sorry, I am afraid I have to cancel our lunch date.

    Tôi xin lỗi, e rằng tôi phải hủy buổi hẹn ăn trưa của chúng mình rồi.

  21. Please forgive my clumsiness, let me wipe that clean.

    Xin tha lỗi cho sự vụng về của tôi, để tôi lau sạch chỗ đó nhé.

  22. I apologize if I caused any misunderstanding between us.

    Tôi xin lỗi nếu tôi đã gây ra bất kỳ hiểu lầm nào giữa hai chúng ta.

  23. Sorry to bother you while you are busy working.

    Xin lỗi vì đã làm phiền bạn trong lúc bạn đang bận làm việc.

  24. I sincerely apologize for the shipping delay of your package.

    Tôi thành thật xin lỗi vì sự chậm trễ giao kiện hàng của quý khách.

  25. I am so sorry, I completely forgot to bring your book back.

    Tôi xin lỗi nhiều, tôi quên khuấy mất việc mang trả lại cuốn sách cho bạn.

  26. It won't happen again, thank you for your understanding.

    Chuyện này sẽ không tái diễn nữa đâu, cảm ơn sự thông cảm của bạn.

  27. Pardon me for reaching past you to grab the salt shaker.

    Xin thứ lỗi cho tôi vì đã với tay qua bạn để lấy lọ muối.

  28. I am sorry that things didn't work out as we had hoped.

    Tôi rất tiếc vì mọi chuyện đã không diễn ra như chúng ta mong đợi.

  29. Please accept my apology, I spoke without thinking clearly.

    Xin hãy chấp nhận lời xin lỗi của tôi, tôi đã nói mà chưa kịp nghĩ kỹ.

  30. I am sorry for any confusion my previous instructions caused.

    Tôi xin lỗi vì bất kỳ sự bối rối nào mà hướng dẫn trước đó của tôi gây ra.

  31. Excuse me, could you please repeat that phone number?

    Xin lỗi, bạn có thể vui lòng nhắc lại số điện thoại đó được không?

  32. I feel awful about what happened, please allow me to make it up to you.

    Tôi cảm thấy rất tồi tệ về chuyện đã xảy ra, xin hãy cho tôi cơ hội đền bù cho bạn.

  33. Sorry for being so late, the traffic was completely paralyzed.

    Xin lỗi vì tôi đến trễ quá, giao thông trên đường bị tê liệt hoàn toàn.

  34. That is totally fine, don't worry about it at all.

    Không sao đâu bạn ơi, hoàn toàn không có vấn đề gì phải bận tâm cả.

Chủ đề giao tiếp khác